Những điều cần biết về tuyển sinh Đại học - hệ chính quy năm 2013
1. Thông tin chung: Tuyển sinh trong cả nước; Sinh viên tự túc chỗ ở; Tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT; Các môn thi nhân hệ số 1. Riêng ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Trung, Ngôn ngữ Nhật môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 và điểm trúng tuyển được xác định riêng;
Trong 2500 chỉ tiêu đại học tại Cơ sở phía Bắc, Nhà trường dành 300 chỉ tiêu đào tạo các chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Việt gồm các chuyên ngành Kinh tế đối ngoại, Ngân hàng và Tài chính quốc tế, Quản trị kinh doanh quốc tế.
Trong 900 chỉ tiêu đại học tại Cơ sở phía Nam, Nhà trường dành 150 chỉ tiêu đào tạo chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Việt chuyên ngành Kinh tế đối ngoại.
2. Phương thức tuyển sinh:
- Thí sinh phải làm thủ tục đăng ký chuyên ngành học vào ngày làm thủ tục đăng ký dự thi tại phòng thi theo mẫu của Nhà trường;
- Điểm trúng tuyển xác định theo từng chuyên ngành đăng kí dự thi kết hợp với điểm sàn xét tuyển vào trường theo từng khối thi.
+ Nếu thí sinh đủ điểm trúng tuyển theo mã chuyên ngành đăng kí dự thi ban đầu thì không cần phải đăng kí xếp ngành và chuyên ngành học.
+ Nếu thí sinh không đủ điểm trúng tuyển vào chuyên ngành đăng kí dự thi ban đầu nhưng đạt điểm sàn xét tuyển của trường thì được đăng ký xét tuyển sang các chuyên ngành còn chỉ tiêu.
- Điểm trúng tuyển vào các ngành ngôn ngữ Anh, Pháp, Trung, Nhật và các chuyên ngành học tại Cơ sở Quảng Ninh được xác định riêng.
- Học phí lớp chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Việt khoảng 20 triệu đồng/năm.
3. Các chương trình đặc biệt giảng dạy bằng tiếng Anh: Căn cứ vào trình độ ngoại ngữ, điểm thi và nguyện vọng của các thí sinh đã trúng tuyển vào trường, các thí sinh có thể được xét vào học một trong các chương trình sau:
- 2 Chương trình tiên tiến: chương trình Kinh tế đối ngoại (hợp tác với ĐH Colorado State University – Hoa Kỳ) và chương trình Quản trị kinh doanh quốc tế (hợp tác với trường California State University (Fullerton)– Hoa Kỳ). Học phí lớp chương trình tiên tiến khoảng 35 triệu đồng/năm.
- 4 Chương trình chất lượng cao (học bằng tiếng Anh) gồm các chương trình Kinh tế đối ngoại, Quản trị kinh doanh quốc tế, Ngân hàng và Tài chính Quốc tế, Kinh tế quốc tế. Học phí lớp chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh khoảng 25 triệu đồng/năm.
Tên ngành, chuyên ngành
|
Mã ngành
|
Mã chuyên ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu
|
I. CƠ SỞ PHÍA BẮC – Ký hiệu trường NTH
| ||||
Các ngành đào tạo đại học:
|
2500
| |||
A. Cơ sở Hà Nội
Địa chỉ: 91 phố Chùa Láng, Q. Đống Đa, Hà Nội. ĐT: (04) 32.595.154, Fax: (04): 38343605
|
2300
| |||
1. Ngành Kinh tế
|
D310101
|
900
| ||
Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại
|
D310101
|
401
|
A,A1,D1,2,3,4,6
| |
Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Việt)
|
D310101
|
801
|
A,A1,D1
| |
Chuyên ngành Thương mại quốc tế
|
D310101
|
402
|
A,A1,D1
| |
2. Ngành Quản trị Kinh doanh
|
D340101
|
300
| ||
Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh Quốc tế
|
D340101
|
403
|
A,A1,D1
| |
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Việt)
|
D340101
|
403
|
A,A1,D1
| |
Chuyên ngành Kế toán
|
D340101
|
404
|
A,A1,D1
| |
3. Ngành Tài chính – Ngân hàng
|
D340201
|
450
| ||
Chuyên ngành Tài chính Quốc tế
|
D340201
|
406
|
A,A1,D1
| |
Chuyên ngành Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Việt)
|
D340201
|
803
|
A,A1,D1
| |
Chuyên ngành Phân tích và đầu tư tài chính
|
D340201
|
407
|
A,A1,D1
| |
Chuyên ngành Ngân hàng
|
D340201
|
408
|
A,A1,D1
| |
4. Ngành Kinh doanh quốc tế, chuyên ngành Kinh doanh quốc tế
|
D340120
|
409
|
A,A1,D1
|
100
|
5. Ngành Kinh tế quốc tế
|
D310106
|
200
| ||
Chuyên ngành Kinh tế quốc tế
|
D310106
|
470
|
A,A1,D1,3
| |
Chuyên ngành Kinh tế và phát triển quốc tế
|
D310106
|
471
|
A,A1,D1
| |
6. Ngành ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Tiếng Anh thương mại
|
D220201
|
751
|
D1
|
140
|
7. Ngành ngôn ngữ Pháp, chuyên ngành Tiếng Pháp thương mại
|
D220203
|
761
|
D3
|
60
|
8 Ngành ngôn ngữ Trung, chuyên ngành Tiếng Trung thương mại
|
D220204
|
771
|
D1,4
|
20
|
9. Ngành ngôn ngữ Nhật, chuyên ngành Tiếng Nhật thương mại
|
D220209
|
781
|
D1,6
|
30
|
10. Ngành Luật, chuyên ngành Luật thương mại quốc tế
|
D380101
|
660
|
A,A1,D1
|
100
|
B. Cơ sở Quảng Ninh
Địa chỉ: 260 đường Bạch Đằng, P. Nam Khê, Tp. Uông Bí, Quảng Ninh. ĐT: 0333 856 481 Fax: 0333 852 557
|
200
| |||
1. Ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Quản trị du lịch và khách sạn
|
D340101
|
506
|
A,A1,D1,
|
60
|
2. Ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Kế toán
|
D340101
|
504
|
A,A1,D1
|
70
|
3. Ngành Kinh doanh quốc tế, chuyên ngành Kinh doanh quốc tế
|
D340120
|
509
|
A,A1,D1
|
70
|
II. CƠ SỞ PHÍA NAM – Ký hiệu trường NTS
Địa chỉ: số 15, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh; ĐT: (08) 35127254, Fax (08) 35127255 Website: http://cs2.ftu.edu.vn
| ||||
Các ngành đào tạo đại học
|
900
| |||
1. Ngành Kinh tế
|
D310101
|
600
| ||
Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại
|
D310101
|
401
|
A,A1,D1,6
| |
Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại (CT chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Việt)
|
D310101
|
801
|
A,A1,D1
| |
2. Ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế
|
D340101
|
403
|
A,A1,D1
|
150
|
3. Tài chính – Ngân hàng, chuyên ngành Tài chính quốc tế
|
D340201
|
406
|
A, A1,D1
|
150
|







Cảm ơn ad về bài viết nhé bài viết rất hay ,mình cũng có trang ứng dụng tạo cv miễn phí và đây là hướng dẫn cách viết CV dành cho kế toán mới ra trường .
ReplyDeleteCách Viết CV Dành Cho Kế Toán Mới Ra Trường or cach viet cv danh cho ke toan moi ra truong